Nghĩa tiếng Việt
- Được nắn thô bằng trục cán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rough-rolled metal was ready for shaping.
/ˈrəfˈroʊld/
rough-rolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được nắn thô bằng trục cán.
The rough-rolled metal was ready for shaping.