TanroDictionary

rounding

/ˈraʊndɪŋ/

Anh
0

rounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lượn tròn; Sự làm tròn; Sự vê tròn (đầu răng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lượn tròn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm tròn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vê tròn (đầu răng).danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của round.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rounding of the path made it easier to walk.

  2. Rounding the number gave a simple answer.

  3. The rounding of the tooth edge was smooth.

  4. She is rounding the corners with care.