Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh thức, sự làm thức tỉnh.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của rouseđộng từEN-VI Dict
- Khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn chấn.tính từEN-VI Dict
- Nồng nhiệt, mạnh mẽ, sôi nổi.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rouseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The hero wants a rousing call to action.
-
The music was rousing the sleepy crowd.
-
She made a rousing appeal for more funding.
-
The crowd gave a rousing welcome to the team.
-
he wants rousing
nó cần phải thức tỉnh