TanroDictionary Sổ từ

rousing

/ˈraʊzɪŋ/

Anh
0

rousing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh thức, sự làm thức tỉnh; hiện tại phân từ của rouse; Khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh thức, sự làm thức tỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của rouseđộng từEN-VI Dict
  3. Khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn chấn.tính từEN-VI Dict
  4. Nồng nhiệt, mạnh mẽ, sôi nổi.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của rouseđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The hero wants a rousing call to action.

  2. The music was rousing the sleepy crowd.

  3. She made a rousing appeal for more funding.

  4. The crowd gave a rousing welcome to the team.

  5. he wants rousing

    nó cần phải thức tỉnh