TanroDictionary Sổ từ

roustabout

/ˈraʊstəbaʊt/

Anh
0

roustabout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân bến tàu; Người làm đủ các thứ việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân bến tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm đủ các thứ việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roustabout carried boxes along the dock.

  2. He's a roustabout who helps with every task.