Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân bến tàu.danh từEN-VI Dict
- Người làm đủ các thứ việc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roustabout carried boxes along the dock.
-
He's a roustabout who helps with every task.
/ˈraʊstəbaʊt/
roustabout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân bến tàu; Người làm đủ các thứ việc.
The roustabout carried boxes along the dock.
He's a roustabout who helps with every task.