Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce thickened after I made the roux.
/ruː/
roux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).
The sauce thickened after I made the roux.