TanroDictionary Sổ từ

roux

/ruː/

Anh
0

roux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt (trong nấu ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sauce thickened after I made the roux.