TanroDictionary Sổ từ

rover

/ˈrəʊvə(r)/

Anh
0

rover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe tự hành (trên Mặt Trăng, sao Hỏa...); Người hay đi lang thang; Trưởng đoàn hướng đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe tự hành (trên Mặt Trăng, sao Hỏa...).danh từEN-VI Dict
  2. Người hay đi lang thang.danh từEN-VI Dict
  3. Trưởng đoàn hướng đạo.danh từEN-VI Dict
  4. Đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung).danh từEN-VI Dict
  5. Cướp biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rover rolled slowly across the rocky field.

  2. The old rover never stayed in one place.

  3. The rover led the group through the forest.

  4. He aimed at the rover from the hill.

  5. The rover sailed toward the hidden island.