TanroDictionary

row

/rəʊ/

Anh
0

row là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng, dây; Dãy nhà phố; Hàng ghế (trong rạp hát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng, dây.danh từEN-VI Dict
  2. Dãy nhà phố.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng ghế (trong rạp hát... ).danh từEN-VI Dict
  4. Hàng cây, luống (trong vườn).danh từEN-VI Dict
  5. Cuộc đi chơi thuyền.danh từEN-VI Dict
  6. Sự chèo thuyền.danh từEN-VI Dict
  7. Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).động từEN-VI Dict
  8. Chèo đua với (ai).động từEN-VI Dict
  9. Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo.động từEN-VI Dict
  10. Chèo thuyền.động từEN-VI Dict
  11. Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền.động từEN-VI Dict
  12. Sự om sòm, sự huyên náo.danh từEN-VI Dict
  13. Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn.danh từEN-VI Dict
  14. Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.danh từEN-VI Dict
  15. Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).động từEN-VI Dict
  16. Làm om sòm.động từEN-VI Dict
  17. Cãi nhau om sòm; đánh lộn (với ai... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A row of trees lines the garden path.

  2. A row of houses stood along the hill.

  3. We sat in the front row at the theater.

  4. We planted beans in a neat row.

  5. Let us go for a row on the river.