Nghĩa tiếng Việt
- Hàng, dây.danh từEN-VI Dict
- Dãy nhà phố.danh từEN-VI Dict
- Hàng ghế (trong rạp hát... ).danh từEN-VI Dict
- Hàng cây, luống (trong vườn).danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi chơi thuyền.danh từEN-VI Dict
- Sự chèo thuyền.danh từEN-VI Dict
- Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).động từEN-VI Dict
- Chèo đua với (ai).động từEN-VI Dict
- Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo.động từEN-VI Dict
- Chèo thuyền.động từEN-VI Dict
- Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền.động từEN-VI Dict
- Sự om sòm, sự huyên náo.danh từEN-VI Dict
- Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn.danh từEN-VI Dict
- Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.danh từEN-VI Dict
- Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).động từEN-VI Dict
- Làm om sòm.động từEN-VI Dict
- Cãi nhau om sòm; đánh lộn (với ai... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A row of trees lines the garden path.
-
A row of houses stood along the hill.
-
We sat in the front row at the theater.
-
We planted beans in a neat row.
-
Let us go for a row on the river.