Nghĩa tiếng Việt
- (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) rowan tree).danh từEN-VI Dict
- Quả thanh lương trà ((cũng) rowan berry).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rowan tree grew beside the path.
-
Birds ate the red rowan berries.