TanroDictionary

rowdily

/ˈrɑʊdili/

Anh
0

rowdily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Om sòm, ầm ự; Lộn xộn, hỗn loạn, rối trật tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Om sòm, ầm ự.DEN-VI Dict
  2. Lộn xộn, hỗn loạn, rối trật tự.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children rowdili ran through the hall.

  2. The meeting ended in a rowdili loud mess.