Nghĩa tiếng Việt
- Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major).XEN-VI Dict
- Trường Âm nhạc Hoàng gia (Royal School of Music).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word rsm was common long ago.
/ˈrʌsm/
rsm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major); Trường Âm nhạc Hoàng gia (Royal School of Music).
The word rsm was common long ago.