TanroDictionary

rsm

/ˈrʌsm/

Anh
0

rsm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major); Trường Âm nhạc Hoàng gia (Royal School of Music).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major).XEN-VI Dict
  2. Trường Âm nhạc Hoàng gia (Royal School of Music).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word rsm was common long ago.