Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rubberizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers rubberized the handles yesterday.
/ˈrʌbəraɪzd/
rubberized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rubberize.
The workers rubberized the handles yesterday.