Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rubđộng từEN-VI Dict
- Sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rubđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was rubbing the table until it shone.
-
The rubbing left a smooth finish on the wood.