TanroDictionary Sổ từ

rubbly

/rˈʌbli/

Anh
0

rubbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng gạch vụn, bằng đá vụn; Lát sỏi; Có nhiều sa khoáng vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng gạch vụn, bằng đá vụn.tính từEN-VI Dict
  2. Lát sỏi.tính từEN-VI Dict
  3. Có nhiều sa khoáng vụn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path looked rubbli after the rain.

  2. They chose a rubbli floor for the yard.

  3. The field had rubbli soil and stones.