Nghĩa tiếng Việt
- Bằng gạch vụn, bằng đá vụn.tính từEN-VI Dict
- Lát sỏi.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều sa khoáng vụn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path looked rubbli after the rain.
-
They chose a rubbli floor for the yard.
-
The field had rubbli soil and stones.