TanroDictionary Sổ từ

rubicon

/ˈruːbɪkən/

Anh
0

rubicon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Crossing that line is like crossing the rubicon.

  2. to pass (cross) the rubicon

    một liều ba bảy cũng liều; đã quyết định rồi