Nghĩa tiếng Việt
- Được trang trí bằng vải xếp nếp (đăng ten ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ruched dress looked elegant.
/ruːʃt/
ruched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được trang trí bằng vải xếp nếp (đăng ten ).
Her ruched dress looked elegant.