TanroDictionary Sổ từ

ruinate

/ˈruːɪneɪt/

Anh
0

ruinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hủy hoại; hủy diệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hủy hoại; hủy diệt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Floods can ruinate a small village.