TanroDictionary Sổ từ

rumen

/ˈruːmən/

Anh
0

rumen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạ cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet checked the cow's rumen.