TanroDictionary Sổ từ

ruminative

/ˈruːmɪnətɪv/

Anh
0

ruminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat ruminative by the window.