Nghĩa tiếng Việt
- Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat ruminative by the window.
/ˈruːmɪnətɪv/
ruminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
She sat ruminative by the window.