Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rummage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is rummaging through his old drawers.
/rˈʌmɪdʒɪŋ/
rummaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rummage.
He is rummaging through his old drawers.