TanroDictionary Sổ từ

rummer

/rˈʌmə/

Anh
0

rummer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cốc lớn, cốc vại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc lớn, cốc vại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drank from a huge rummer.