TanroDictionary Sổ từ

rummy

/ˈrəmi/

Anh
0

rummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rum; Lối chơi bài rumi (chơi tay đôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rum.danh từEN-VI Dict
  2. Lối chơi bài rumi (chơi tay đôi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rummy played a key role.

  2. They played a quick game of rummi.