Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rumour.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are rumouring about a new came.
/ˈruːmə(r)ɪŋ/
rumouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rumour.
They are rumouring about a new came.