Nghĩa tiếng Việt
- Nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Người bị cọc không lớn được; người lùn tịt.danh từEN-VI Dict
- Con lợn bé nhất đàn.danh từEN-VI Dict
- Bồ câu gộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runt stayed near the warm lamp.
-
He was the runt in his noisy group.
-
The runt of the litter was sleeping.
-
The runt sat alone on the roof.