TanroDictionary Sổ từ

runt

/rʌnt/

Anh
0

runt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ; Người bị cọc không lớn được; người lùn tịt; Con lợn bé nhất đàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị cọc không lớn được; người lùn tịt.danh từEN-VI Dict
  3. Con lợn bé nhất đàn.danh từEN-VI Dict
  4. Bồ câu gộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runt stayed near the warm lamp.

  2. He was the runt in his noisy group.

  3. The runt of the litter was sleeping.

  4. The runt sat alone on the roof.