TanroDictionary Sổ từ

rune

/ruːn/

Anh
0

rune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2); Dấu bí hiểm, dấu thần bí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2).danh từEN-VI Dict
  2. Dấu bí hiểm, dấu thần bí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone showed an old rune.

  2. The mark looked like a strange rune.