Nghĩa tiếng Việt
- Chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2).danh từEN-VI Dict
- Dấu bí hiểm, dấu thần bí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone showed an old rune.
-
The mark looked like a strange rune.