Nghĩa tiếng Việt
- Kiệt sức.tính từEN-VI Dict
- Hết dây, chết (đồng hồ).tính từEN-VI Dict
- Ọp ẹp, long tai gãy ngõng.tính từEN-VI Dict
- Bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the trip, he felt run-down.
-
My watch is run-down and needs winding.
-
We stayed in a run-down house.
-
She gave me a quick run-down of the plan.