TanroDictionary Sổ từ

run-down

/ˈrənˈdɑʊn/

Anh
0

run-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiệt sức; Hết dây, chết (đồng hồ); Ọp ẹp, long tai gãy ngõng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiệt sức.tính từEN-VI Dict
  2. Hết dây, chết (đồng hồ).tính từEN-VI Dict
  3. Ọp ẹp, long tai gãy ngõng.tính từEN-VI Dict
  4. Bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the trip, he felt run-down.

  2. My watch is run-down and needs winding.

  3. We stayed in a run-down house.

  4. She gave me a quick run-down of the plan.