Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem lại, sự tóm tắt.danh từEN-VI Dict
- Sự tập luyện, sự diễn tập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave us a quick run-through.
-
We had a run-through before the show.
/ˈrənˌθruː/
run-through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem lại, sự tóm tắt; Sự tập luyện, sự diễn tập.
She gave us a quick run-through.
We had a run-through before the show.