TanroDictionary

run-through

/ˈrənˌθruː/

Anh
0

run-through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem lại, sự tóm tắt; Sự tập luyện, sự diễn tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem lại, sự tóm tắt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tập luyện, sự diễn tập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave us a quick run-through.

  2. We had a run-through before the show.