TanroDictionary Sổ từ

runagate

/ˈrənəˌɡeɪt/

Anh
0

runagate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trốn tránh; Ma cà bông; người lang thang, người lêu lổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trốn tránh.danh từEN-VI Dict
  2. Ma cà bông; người lang thang, người lêu lổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runagate escaped before dawn.

  2. That runagate slept under bridges.