Nghĩa tiếng Việt
- Người trốn tránh.danh từEN-VI Dict
- Ma cà bông; người lang thang, người lêu lổng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runagate escaped before dawn.
-
That runagate slept under bridges.
/ˈrənəˌɡeɪt/
runagate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trốn tránh; Ma cà bông; người lang thang, người lêu lổng.
The runagate escaped before dawn.
That runagate slept under bridges.