TanroDictionary

runaway

/ˈrʌnəweɪ/

Anh
0

runaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trốn tránh, người chạy trốn; Con ngựa lồng lên; Trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trốn tránh, người chạy trốn.danh từEN-VI Dict
  2. Con ngựa lồng lên.danh từEN-VI Dict
  3. Trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ.tính từEN-VI Dict
  4. Lồng lên (ngựa).tính từEN-VI Dict
  5. Thắng một cách dễ dàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runaway hid in a small barn.

  2. The runaway broke free and ran fast.

  3. The runaway soldier tried to hide in the woods.

  4. The horse looked runaway and hard to control.

  5. The team achieved a runaway victory last night.