Nghĩa tiếng Việt
- Có thuỳ xé nường xuôi (lá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runcinate leaf had sharp, backward points.
/ˈrəntsəˌneɪt/
runcinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thuỳ xé nường xuôi (lá).
The runcinate leaf had sharp, backward points.