TanroDictionary Sổ từ

rung

Việt
0

rung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lay động; Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lay động.động từWiktionary
  2. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đố ai quét sạch lá rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)

  2. Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản Đà)

  3. Đắc chí, ngồi rung đùi.