Nghĩa tiếng Việt
- Đường băng (ở sân bay).danh từEN-VI Dict
- Lối dẫn vật nuôi đi uống nước.danh từEN-VI Dict
- Đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...).danh từEN-VI Dict
- Cầu tàu.danh từEN-VI Dict
- Lòng sông.danh từEN-VI Dict
- Bệ hẹp kéo dài từ sân khấu, để các siêu người mẫu đi bộ trên trong chương trình mốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane rolled down the runway.
-
The animals followed the runway to water.
-
Children rode the wooden runway downhill.
-
The boat waited at the runway.
-
Fish moved along the river runway.