TanroDictionary Sổ từ

rusher

/ˈrəʃɜː/

Anh
0

rusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xông tới; Trung phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xông tới.danh từEN-VI Dict
  2. Trung phong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A rusher pushed toward the front door.

  2. The rusher scored in the final minute.