Nghĩa tiếng Việt
- Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.DEN-VI Dict
- Liên tục, không ngừng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left ruthlessly after lunch.
-
They worked ruthlessly all day.
/ˈruːθləsli/
ruthlessly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót; Liên tục, không ngừng.
He left ruthlessly after lunch.
They worked ruthlessly all day.