Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều gạch vụn bỏ đi, có nhiều đá vụn bỏ đi.tính từ いWiktionary
- Lát sỏi.tính từ いWiktionary
- Có nhiều sa khoáng mảnh vụn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
a rybbly path
lối lát sỏi
rybbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều gạch vụn bỏ đi, có nhiều đá vụn bỏ đi; Lát sỏi; Có nhiều sa khoáng mảnh vụn.
a rybbly path
lối lát sỏi