TanroDictionary

ryot

/ˈraɪɪt/

Anh
0

ryot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nông dân (Ân-độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông dân (Ân-độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ryot worked hard in the field.