Nghĩa tiếng Việt
- Ngày Xaba; giống ngày xaba.tính từEN-VI Dict
- Nghỉ phép (phép cấp cho giảng viên đại học để du khảo hoặc nghiên cứu).tính từEN-VI Dict
- Thời kỳ được nghỉ phép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took a sabbatical year from teaching.
-
He is on sabbatical leave this term.
-
Her sabbatical began in spring.