TanroDictionary Sổ từ

saber

/ˈseɪbə/

Anh
0

saber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm lưỡi cong (của kỵ binh); (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh; Cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm lưỡi cong (của kỵ binh).danh từEN-VI Dict
  2. (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh.danh từEN-VI Dict
  3. Cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy).danh từEN-VI Dict
  4. Đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drew his saber carefully.

  2. The saber rode ahead of the line.

  3. The lab used a hot saber to filter metal.

  4. He could saber through the thick brush.