TanroDictionary

sac

/sæk/

Anh
0

sac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (y học) túi, bao; Sack; (quân sự) Viết tắt của senior aircraftman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (y học) túi, bao.danh từEN-VI Dict
  2. Sack.danh từEN-VI Dict
  3. (quân sự) Viết tắt của senior aircraftman.danh từEN-VI Dict
  4. (thể thao)danh từEN-VI Dict
  5. (quân sự) Viết tắt của Strategic Air Command.danh từEN-VI Dict
  6. Dạng thay thế của Saukdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a sac for the trip.

  2. He packed the tools into a sac.

  3. The abbreviation sac stands for senior aircraftman.

  4. The sac was useful in class.

  5. The abbreviation sac stands for Strategic Air Command.