TanroDictionary

sack

/sæk/

Anh
0

sack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao tải; Áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà); (từ lóng) cái giường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao tải.danh từEN-VI Dict
  2. Áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà).danh từEN-VI Dict
  3. (từ lóng) cái giường.danh từEN-VI Dict
  4. Đóng vào bao tải.động từEN-VI Dict
  5. Thải, cách chức.động từEN-VI Dict
  6. Đánh bại, thắng.động từEN-VI Dict
  7. Sự cướp phá, sự cướp giật.danh từEN-VI Dict
  8. Cướp phá, cướp bóc, cướp giật.động từEN-VI Dict
  9. Rượu vang trắng (Tây ban nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a heavy sack of potatoes.

  2. She wore a sack over the dress.

  3. He fell asleep on the sack.

  4. They sack the grain for storage.

  5. The company will sack him next week.