Nghĩa tiếng Việt
- Bao tải.danh từEN-VI Dict
- Áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) cái giường.danh từEN-VI Dict
- Đóng vào bao tải.động từEN-VI Dict
- Thải, cách chức.động từEN-VI Dict
- Đánh bại, thắng.động từEN-VI Dict
- Sự cướp phá, sự cướp giật.danh từEN-VI Dict
- Cướp phá, cướp bóc, cướp giật.động từEN-VI Dict
- Rượu vang trắng (Tây ban nha).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a heavy sack of potatoes.
-
She wore a sack over the dress.
-
He fell asleep on the sack.
-
They sack the grain for storage.
-
The company will sack him next week.