Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật mạnh cương ngựa.danh từEN-VI Dict
- Sự di chuyển mắt đột ngột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rider felt a sudden saccade in the reins.
-
His eyes made a quick saccade across the page.
/sæˈkɑːd/
saccade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giật mạnh cương ngựa; Sự di chuyển mắt đột ngột.
The rider felt a sudden saccade in the reins.
His eyes made a quick saccade across the page.