TanroDictionary Sổ từ

saccade

/sæˈkɑːd/

Anh
0

saccade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giật mạnh cương ngựa; Sự di chuyển mắt đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giật mạnh cương ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự di chuyển mắt đột ngột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rider felt a sudden saccade in the reins.

  2. His eyes made a quick saccade across the page.