TanroDictionary Sổ từ

sachet

/ˈsæʃeɪ/

Anh
0

sachet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo); Bột thơm (đựng trong túi để ướp quần áo) ((cũng) sachet powder).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Bột thơm (đựng trong túi để ướp quần áo) ((cũng) sachet powder).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She opened a sachet of lavender for the drawer.

  2. He sprinkled sachet powder into the closet.