Nghĩa tiếng Việt
- Vải làm bao tải.danh từEN-VI Dict
- Sự sa thải, đuổi việc.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sack.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag was made from rough sacking.
-
His sacking came after many missed deadlines.
-
She is sacking old clothes into the box.