TanroDictionary Sổ từ

sacking

/ˈsækɪŋ/

Anh Thông dụng
0

sacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải làm bao tải; Sự sa thải, đuổi việc; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sack.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải làm bao tải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sa thải, đuổi việc.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sack.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag was made from rough sacking.

  2. His sacking came after many missed deadlines.

  3. She is sacking old clothes into the box.