Nghĩa tiếng Việt
- Sự cúng thần; dùng để cúng tế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed sacrificial all night.
/ˌsækrɪˈfɪʃl/
sacrificial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cúng thần; dùng để cúng tế.
His voice stayed sacrificial all night.