Nghĩa tiếng Việt
- Phép dâng lễ.danh từEN-VI Dict
- Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sacring ceremony began at dawn.
-
The sacring was held in a grand hall.
/ˈseɪkrɪŋ/
sacring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép dâng lễ; Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua).
The sacring ceremony began at dawn.
The sacring was held in a grand hall.