Nghĩa tiếng Việt
- Yên ngựa, yên xe.danh từEN-VI Dict
- Đèo (giữa hai đỉnh núi).danh từEN-VI Dict
- Vật hình yên.danh từEN-VI Dict
- Thắng yên (ngựa).động từEN-VI Dict
- Dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai).động từEN-VI Dict
- Chất gánh nặng lên (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bike has a soft saddle.
-
We paused at the mountain saddle.
-
The chair had a padded saddle shape.
-
She will saddle the horse before dawn.
-
They tried to saddle me with extra work.