TanroDictionary Sổ từ

saddle

/ˈsædl/

Anh
0

saddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên ngựa, yên xe; Đèo (giữa hai đỉnh núi); Vật hình yên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên ngựa, yên xe.danh từEN-VI Dict
  2. Đèo (giữa hai đỉnh núi).danh từEN-VI Dict
  3. Vật hình yên.danh từEN-VI Dict
  4. Thắng yên (ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai).động từEN-VI Dict
  6. Chất gánh nặng lên (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her bike has a soft saddle.

  2. We paused at the mountain saddle.

  3. The chair had a padded saddle shape.

  4. She will saddle the horse before dawn.

  5. They tried to saddle me with extra work.