TanroDictionary Sổ từ

safe-breaking

/ˈseɪfˈbreɪkin/

Anh
0

safe-breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc phá két sắt để ăn trộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc phá két sắt để ăn trộm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police investigated the safe-breaking at the shop.