Nghĩa tiếng Việt
- Đáng được coi như thánh.tính từEN-VI Dict
- Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sainted mother is remembered kindly.
-
They visited a sainted place in silence.
/ˈseɪntɪd/
sainted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng được coi như thánh; Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn... ).
Her sainted mother is remembered kindly.
They visited a sainted place in silence.