Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salaam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to salaaming the system.
/səˈlɑːmɪŋ/
salaaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của salaam.
The team had to salaaming the system.