Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bán, có thể bán được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop owner set a salable price for books.
-
salable price
giá có thể bán được
/ˈseɪləbəl/
salable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bán, có thể bán được.
The shop owner set a salable price for books.
salable price
giá có thể bán được