Nghĩa tiếng Việt
- Rau xà lách.danh từEN-VI Dict
- Món rau trộn dầu giấm.danh từEN-VI Dict
- Các món rau sống nói chung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a fresh salad for lunch.
-
The salad was light and crisp.
-
We served a bowl of salad.